ビザ(査証)申請サポートと中国製ベアリング(軸受)販売のATC

ベトナム大使館手続き代行

ベトナム大使館での手続き代行サービス(在日ベトナム籍のかた向け)
Dịch vụ ủy thác và chuyển hồ sơ tới Đại Sứ Quán Việt Nam tại Nhật Bản cho công dân Việt Nam và các thành viên trong gia đình

ベトナム大使館での手続きを弊社にて代理申請することが可能です。
下記の代行可能エリアおよび手続きをご確認の上、ご希望の方は弊社までご連絡ください。必要書類、料金、日数、手続きの流れを改めてお知らせいたします。
Công ty chúng tôi được đại sứ quán Việt Nam cho phép thay mặt nhận và nộp hồ sơ của khách hàng tới Đại Sứ Quán.
Vui lòng xem chi tiết bên dưới về thẩm quyền của chúng tôi đối với ứng dụng và dịch vụ.
Nếu bạn muốn sử dụng dịch vụ của chúng tôi, vui lòng liên hệ với chúng tôi và chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn thông tin về tài liệu, lệ phí, thời gian xử lý và cách tạo đơn đăng ký.

北海道
東北(青森・岩手・秋田・宮城・山形・福島) 
関東(茨城・栃木・群馬・埼玉・千葉・東京・神奈川)
中部(新潟・富山・石川・福井・山梨・長野・岐阜・静岡・愛知) 
近畿(三重・滋賀・奈良・和歌山・京都・大阪・兵庫)
​中国(岡山・広島・鳥取・島根・山口)
四国(香川・徳島・愛媛・高知)
  • ベトナム国籍のパスポート更新
    gia hạn hộ chiếu cho công dân Việt Nam
    [Form mẫu đơn]
  • ベトナム国籍のパスポート新規取得(両親がベトナム籍で子供が生まれて初めてパスポート取得する場合のみ可能)
    Cấp Hộ chiếu lần đầu cho công dân Việt Nam(chỉ dành cho trẻ có cả bố và mẹ là công dân Việt Nam xin cấp hộ chiếu lần đầu)
    [Form mẫu đơn]
  • ベトナム大使館での書類認証
    Văn bản công chứng tại Đại sứ quán Việt Nam
    [Form mẫu đơn]
  • 親族ビザの申請
    ・申請者が帰化している場合
    ・申請者の配偶者がベトナム国籍の場合
    ・申請者の子供がベトナム国籍の場合
    Miễn Thị Thực 5 năm hay còn gọi là Visa 5 năm
    ・Người đã từng có quốc tịch Việt Nam
    ・Người có vợ / chồng là công dân Việt Nam
    ・trẻ em có bố hoặc mẹ là công dân Việt Nam
    [Form mẫu đơn]
  • 婚姻要件具備証明(独身証明書)の申請(婚姻届けを役所に提出する前の手続き)
    giấy chứng nhận đủ điều kiện kết hôn (dành cho công dân Việt Nam đang ở Nhật Bản để làm thủ tục đăng ký kết hôn tại cơ quan của Nhật Bản/cơ quan đại diện NN tại Nhật Bản)
    [Form mẫu đơn]
  • 婚姻登記(婚姻届けを役所に提出した後の手続き)
    THỦ TỤC CẤP TRÍCH LỤC GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC KẾT HÔN
    [Form mẫu đơn]
サービスに関するお問い合わせ(Liên hệ)

03-5332-9887
受付時間 9:30〜17:30(土日祝除く)
Copyright © Asia Trading Corporation All Rights Reserved.